eword.vn

when trong ngữ cảnh

when = khi nào

Câu tiếng Anh

In a few moments, I have to welcome our Prime Minister as my guest of honor when I hoped and expected that he would be totally unable to attend.

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ lát nữa thôi, tôi phải chào đón Thủ tướng của chúng tôi như khách mời danh dự. Trong khi tôi đã hy vọng và mong rằng ông ta sẽ là hoàn toàn không thể đến dự.

← when: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với when