where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
But maybe you do know things that, put together with the things I know, will tell me where the money is.
Nghĩa tiếng Việt
Có lẽ mày biết vài thứ, kết hợp với những điều tao đã biết... sẽ cho tao biết số tiền đó đang ở đâu.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where