where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
He's got a room up over the bar where he works.
Nghĩa tiếng Việt
'Anh ấy có một căn phòng phía trên quầy bar nơi anh ấy làm việc'
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where
where = đâu
He's got a room up over the bar where he works.
'Anh ấy có một căn phòng phía trên quầy bar nơi anh ấy làm việc'
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where