where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
Henceforth keep this girl in your quarters where she belongs.
Nghĩa tiếng Việt
Từ giờ trở đi, không được cho con bé này ra khỏi phòng.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where
where = đâu
Henceforth keep this girl in your quarters where she belongs.
Từ giờ trở đi, không được cho con bé này ra khỏi phòng.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where