where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
Make that into a sitting room where we can sort of sit and talk where the breeze can get at us.
Nghĩa tiếng Việt
Để có 1 phòng sinh hoạt, nơi chúng em có thể ngồi và nói chuyện nơi chúng em có thể cãi cọ với nhau.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where