where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
Napoleon showed the way, but Snowball took the lead in entering the place where their tyrant had lived.
Nghĩa tiếng Việt
Napoleon dẫn đường, nhưng Snowball là người tiên phong tiến vào nơi mà tên bạo chúa đã từng sống.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where