where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
So it was in the mountain village of Fátima, where a simple people paid tribute to the God of their fathers.
Nghĩa tiếng Việt
Một trong số đó, là làng Fatima ở miền núi... nơi mà người dân luôn thờ phượng Thiên Chúa và Tổ phụ của mình.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where