where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
The Place Contrescarpe... where the flower sellers dyed their flowers in the street.
Nghĩa tiếng Việt
Quảng trường Contrescarpe... nơi những người bán hoa nhuộm hoa của họ ở dưới đường.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where