where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
The record of life is written on the land, where 15 million years later, in the upper reaches of the Amazon, man is still trying to read it.
Nghĩa tiếng Việt
Kỷ lục của cuộc đời được viết trên đất, nơi mà 15 triệu năm sau, ở vùng thượng lưu của Amazon, người đàn ông vẫn đang cố gắng đọc nó.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where