where trong ngữ cảnh
where = đâu
Câu tiếng Anh
What took place is part of the history of Arizona and it began for me here, where you see me riding.
Nghĩa tiếng Việt
Những gì đã diễn ra là một phần lịch sử của Arizona ... và câu chuyện bắt đầu với tôi ở đây, nơi quý vị thấy tôi trên lưng ngựa.
← where: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với where