wisdom trong ngữ cảnh
wisdom = sự khôn ngoan
Câu tiếng Anh
Whereas you're possessed of all the wisdom of the ages. You can see into the secret recesses of his innermost soul.
Nghĩa tiếng Việt
Khi mà con đã có đủ mọi sự chín chắn... con nhìn thấu bí mật sâu kín nhất trong thâm tâm anh ta?
← wisdom: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wisdom