wish trong ngữ cảnh
wish = lòng mong muốn
Câu tiếng Anh
I don't wish to alarm you, Madame Curie, but it is very possible that these burns might become serious, might, in fact, develop malignantly if you continue to expose them excessively to your unknown element.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không muốn làm bà hoảng sợ, thưa bà Curie, nhưng rất có thể những vết bỏng này trở nên nghiêm trọng, trên thực tế, có thể phát triển ác tính nếu bà tiếp tục để chúng tiếp xúc quá mức với nguyên tố chưa biết của mình.