wish trong ngữ cảnh
wish = lòng mong muốn
Câu tiếng Anh
I thought that you were so kind as to wish to see me, Miss Havisham.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu nghĩ bà quá tốt khi muốn gặp cháu, bà Havisham.
wish = lòng mong muốn
I thought that you were so kind as to wish to see me, Miss Havisham.
Cháu nghĩ bà quá tốt khi muốn gặp cháu, bà Havisham.