wish trong ngữ cảnh
wish = lòng mong muốn
Câu tiếng Anh
I wish he'd hire you on a straight salary to keep that daughter of his home.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ước rằng ông ta sẽ thuê ông để trông coi cô con gái đó.
wish = lòng mong muốn
I wish he'd hire you on a straight salary to keep that daughter of his home.
Tôi ước rằng ông ta sẽ thuê ông để trông coi cô con gái đó.