wish trong ngữ cảnh
wish = lòng mong muốn
Câu tiếng Anh
Now you have married, I wish to find out, which of you sons has married the best woman.
Nghĩa tiếng Việt
Giờ các con đã cưới cả, nên ta muốn ướm xem, con ta có vợ đảm chừng nào.
wish = lòng mong muốn
Now you have married, I wish to find out, which of you sons has married the best woman.
Giờ các con đã cưới cả, nên ta muốn ướm xem, con ta có vợ đảm chừng nào.