without trong ngữ cảnh
without = không
Câu tiếng Anh
I only have to snap my fingers and everything comes to me, without the slightest effort on my part.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ cần búng tay một cái là mọi thứ sẽ đến với tôi mà chẳng cần làm gì cả.
← without: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với without