eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

And I wanted another witness besides Phyllis to hear me give him a sales talk.

Nghĩa tiếng Việt

Và tôi muốn một người chứng kiến ngoài Phyllis để nghe tôi chào hàng với hắn.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness