witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
But if you promise before this witness that you will never set foot in Massabielle again--
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô hứa trước mặt nhân chứng này rằng cô sẽ không bao giờ bén mảng đến Massabielle nữa...
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness