witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
Even though, under them, you suffer cruelties and witness maliciousness beyond your mind's dimensions make no threat of violence in return.
Nghĩa tiếng Việt
Thậm chí, dưới sự cai trị đó, các bạn phải chịu đối xử tàn nhẫn và chứng kiến sự hiểm độc vượt quá lương tâm mình thì cũng đừng đe dọa trả đũa bằng bạo lực.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness