eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

He knows it was somebody else on the train... and he's dug up a witness he thinks can prove it.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn biết ở trên tàu là người khác. Hắn đã moi được một nhân chứng mà hắn nghĩ sẽ chứng minh điều đó.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness