eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

He'll be an important witness. He should be as firmly convinced of your innocence as he is now.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy sẽ là một nhân chứng quan trọng, và anh ấy cần phải tin chắc chắn vào sự vô tội của chị như bây giờ.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness