witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
He's wanted only as a possible witness as to what happened to Dr. Edwardes.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy bị truy nã chỉ vì anh ấy có thể là một nhân chứng đối với những gì đã xảy đến với Bs.Edwardes.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness