witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
I am devastated dear Petronius is not here to witness our pleasure, Vinicius.
Nghĩa tiếng Việt
Ta tiếc rằng Petronius thân mến không có ở đây để chứng kiến niềm hoan lạc này, Vinicius.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness