witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
I know it looks bad giving a dead man for a witness, but it's the truth.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết việc đưa một người chết ra làm chứng chẳng hay ho gì, nhưng đó là sự thật.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness