witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
I've got a signed confession... by a material witness that amounts to an affidavit.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã có một lời thú tội có chữ ký... của một nhân chứng quan trọng đó là một bản khai có tuyên thệ.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness