witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
It would be easier if I did not have to witness his death.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ dễ quên hơn nếu đừng chứng kiến cái chết của hắn.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness