witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
Let all take heed and bear witness to what they have seen that the people may know the will of God.
Nghĩa tiếng Việt
Các người hãy nhớ lấy và làm chứng cho những gì đã thấy về Thánh Ý của Thiên Chúa.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness