witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
Mr. Bligh the ship's company will bear witness that I sign in obedience to your orders.
Nghĩa tiếng Việt
Ông Bligh toàn thể con tàu sẽ làm chứng rằng tôi đã ký để tuân theo mệnh lệnh của ông.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness