eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

Mr. Christian, pipe the ship's company at five bells to witness punishment.

Nghĩa tiếng Việt

Ông Christian, hụ năm hồi còi để mọi người chứng kiến sự trừng phạt.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness