eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

Six months ago, you weren't a witness to a murder.

Nghĩa tiếng Việt

Sáu tháng trước, em đâu có phải là nhân chứng cho một vụ giết người.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness