eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

Stay in Zhaoge City assist me, and witness the kingdom fate that you read.

Nghĩa tiếng Việt

Ở lại Triêu Ca phò tá ta, để chứng kiến vận mệnh quốc gia mà ngươi bói đi.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness