eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

- Thank heavens you're a witness.

Nghĩa tiếng Việt

- Cám ơn trời, ông là nhân chứng.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness