eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

The witness, Roger of Bermondsley, a soldier at arms.

Nghĩa tiếng Việt

Nhân chứng, Roger Bermondsley, một người lính bị thương ở tay.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness