witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
"to witness the outrageous theatricals of three half-witted children."
Nghĩa tiếng Việt
"để chứng kiến màn kịch kỳ quặc của 3 đứa trẻ ngốc nghếch".
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness