witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
Tom is the only witness. There are no other witnesses.
Nghĩa tiếng Việt
Tom là nhân chứng duy nhất. Không có nhân chứng nào khác.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness