witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
We now witness the moving ceremony of induction.
Nghĩa tiếng Việt
Và đây là nghi lễ cảm động của ngày tuyển quân.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness
witness = người chứng kiến
We now witness the moving ceremony of induction.
Và đây là nghi lễ cảm động của ngày tuyển quân.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness