witness trong ngữ cảnh
witness = người chứng kiến
Câu tiếng Anh
You go on the witness stand tomorrow morning, 10:00.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng mai anh tới bục nhân chứng, 10 giờ.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness
witness = người chứng kiến
You go on the witness stand tomorrow morning, 10:00.
Sáng mai anh tới bục nhân chứng, 10 giờ.
← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness