eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

You're a very unsatisfactory witness, Mrs. Meighan.

Nghĩa tiếng Việt

Bà là một nhân chứng rất không thỏa đáng, bà Meighan.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness