eword.vn

witness trong ngữ cảnh

witness = người chứng kiến

Câu tiếng Anh

Your majesty may not witness the establishment of his kingdom.

Nghĩa tiếng Việt

Ông chẳng có may mắn thấy được vương quốc mới đâu.

← witness: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với witness