worse trong ngữ cảnh
worse = xấu hơn
Câu tiếng Anh
But, Lily, losing my job was bad enough, but not seeing you is worse.
Nghĩa tiếng Việt
Ồ, nhưng Lily, anh bị mất việc đã đủ tệ rồi, không gặp được em còn tệ hơn.
← worse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với worse