worse trong ngữ cảnh
worse = xấu hơn
Câu tiếng Anh
But still the windmill was not finished and Boxer's injured foot got worse instead of better.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng cái cối xay vẫn chưa được hoàn thành và cái chân bị thương của Boxer càng tệ đi chớ không lành.
← worse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với worse