worse trong ngữ cảnh
worse = xấu hơn
Câu tiếng Anh
I stopped at a drive-in for a bottle of beer, the one I had wanted all along... only I wanted it worse now, to get rid of the sour taste of her iced tea... and everything that went with it.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi dừng tại một quán hàng để gọi một ly bia, thứ mà tôi thèm từ nãy giờ, Tôi thèm nó đến vậy, cốt để nó xua đi cái vị chua loét của ly trà đá và tất cả mọi thứ liên quan.
← worse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với worse