worse trong ngữ cảnh
worse = xấu hơn
Câu tiếng Anh
To have my shame known to two men is worse than dying.
Nghĩa tiếng Việt
Nỗi nhục của ta bị 2 người biết thì còn nhục nhã hơn cái chết.
← worse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với worse
worse = xấu hơn
To have my shame known to two men is worse than dying.
Nỗi nhục của ta bị 2 người biết thì còn nhục nhã hơn cái chết.
← worse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với worse