worse trong ngữ cảnh
worse = xấu hơn
Câu tiếng Anh
You never should've married a newspaperman, they're worse than sailors.
Nghĩa tiếng Việt
Có lẽ em đừng nên lấy một nhà báo, họ còn bận hơn cả thủy thủ cơ.
← worse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với worse