write trong ngữ cảnh
write = viết
Câu tiếng Anh
I, Sinuhe the Egyptian write this... in my place of exile, on the shores of the Red Sea.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi, Sinuhe người Ai Cập ghi chép những dòng chữ này... tại nơi tôi sống lưu đày, bên bờ Hồng hải.
← write: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với write