write trong ngữ cảnh
write = viết
Câu tiếng Anh
The reporter wanted to write the Little Fellow's life story, "From Rags to Riches", and he graciously consented.
Nghĩa tiếng Việt
các phóng viên muốn viết về câu chuyện của Fellow Little và anh ta đã đồng ý.
← write: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với write