write trong ngữ cảnh
write = viết
Câu tiếng Anh
- They'll write a sharp note of protest.
Nghĩa tiếng Việt
- Họ sẽ viết một bức thư phản đối gay gắt.
← write: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với write
write = viết
- They'll write a sharp note of protest.
- Họ sẽ viết một bức thư phản đối gay gắt.
← write: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với write