eword.vn

writing trong ngữ cảnh

writing = sự viết

Câu tiếng Anh

Before you went in for writing novels, you were a newspaper man.

Nghĩa tiếng Việt

Trước khi viết văn, anh là nhà báo.

← writing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với writing