writing trong ngữ cảnh
writing = sự viết
Câu tiếng Anh
For instance, we're writing a new kind of 50 % retention feature... in the collision coverage.
Nghĩa tiếng Việt
Chẳng hạn, chúng tôi đang đổi mới điều khoản 50% phí tổn khách hàng phải chịu để sửa chữa thiệt hại do tai nạn.
← writing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với writing