writing trong ngữ cảnh
writing = sự viết
Câu tiếng Anh
He was writing a receipt for the three-shilling deposit.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đang viết giấy biên nhận một khoản tiền gửi ba Shilling.
← writing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với writing